611. 客

客 =  (mái nhà) +  (từng) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHÁCH (khách hàng)

Từng người đứng dưới mái nhà của tôi đều sẽ được đối đãi như những KHÁCH hàng quý

 

Onyomi

 KYAKU, KAKU

Kunyomi

( ) きゃく ( さん hay さま ) khách hàng
★★★★★

Jukugo

観光客(かんこうきゃく) khách du lịch ★★★☆☆
(triển vọng) + (tia sáng) + 客 (khách hàng) = 観光客 (khách du lịch)
観客(かんきゃく) khán giả ★★☆☆☆

(triển điểm) + 客 (khách hàng) = 観客 (khán giả)

乗客(じょうきゃく) hành khách ☆☆☆☆ VIẾT
(cưỡi) + 客 (khách hàng) = 乗客 (hành khách)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top