737. 愛

愛 = (lồng chim) +  (trái tim) + 夂 (hai chân đi bộ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
ÁI (tình yêu)

Yêu ai đó là như trái tim bị nhốt trong lồng chim tuy nhiên nóng lòng gặp ai đó nên trái tim như mọc hai chân đi bộ đi lại không yên

 

Onyomi

 AI

Kunyomi

あい yêu
★★★★★

Jukugo

可愛い(かわいい) đáng yêu! ★★★★★
(có thể) + 愛 (tình yêu) = 可愛い (đáng yêu!)
愛国心(あいこくしん) tình yêu nước ★★☆☆☆
愛 (tình yêu) + (đất nước) + (trái tim) = 愛国心 (tình yêu nước)
恋愛(れんあい) tình yêu (nói chung) ★★☆☆☆
(lãng mạn) + 愛 (tình yêu) = 恋愛 (tình yêu (nói chung))
愛情(あいじょう) yêu mến: chỉ tình bạn, hơn là tình yêu ☆☆☆☆
愛 (tình yêu) + (cảm xúc) = 愛情 (yêu mến: chỉ tình bạn, hơn là tình yêu)

Từ đồng nghĩa

sờ soạng
愛撫    もむ まさぐる いちゃつく
yêu
愛    恋愛    恋    想い

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top