291. 各

夂 (hai chân đi bộ) + (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
CÁC (từng)

Từng người phải tự lo cho mình, tức 2 chân đi bộ để kiếm ăn cho cái miệng

(từng)

Onyomi

KAKU

Jukugo

各駅停車(かくえきていしゃ) tàu địa phương ★★☆☆☆
各 (từng) + (nhà ga) + (tạm dừng) + (xe ô tô) = 各駅停車 (tàu địa phương)

nếu ở Nhật, từ này gần như dùng hàng ngày

各々(おのおの) のxxx mỗi xxx (theo cách riêng của nó). ★★☆☆☆

各々考え方が違います。 (mỗi người có cách nghĩ khác nhau).

(かく) xxx mỗi xxx tương ứng ☆☆☆☆ TT

Tiền Tố - có thể để  各 trước gần như mọi danh từ để chỉ "mỗi thứ, một cách tương ứng": mỗi thứ, mỗi người, mỗi nơi

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

nhiều loại, đa dạng
様々な    色々な    諸々の    各々の    多様な  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top