608. 久

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
久 - CỬU (lâu rồi)

Trông giống một người đang cúi chào nói "lâu rồi không gặp!"

 

Kunyomi

ひさ * しぶり ( ) đã lâu rồi tôi ...
★★★☆☆

Jukugo

永久(えいきゅう) mãi mãi ★★☆☆☆
(vĩnh viễn) + 久 (lâu rồi) = 永久 (mãi mãi)

mãi mãi - từ khoa học. (Lưu ý: từ mang tính văn học 'eien'.(永遠))

耐久性(たいきゅうせい) độ bền ☆☆☆☆☆ VIẾT
(chịu đựng) + 久 (lâu rồi) + (bản tính) = 耐久性 (độ bền)

Từ đồng nghĩa

mãi mãi 
永久に    永遠に

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top