607. 採

採 = (tay) + (tổ chim) +  (cây)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THẢI (hái)

Tay với lên trên cây định hái quả, ai dè hái nhầm 'tổ chim'

 

Onyomi

SAI

Kunyomi

と*る hái lượm (nấm, hoa quả). Ngoài ra, còn có nghĩa áp dụng một giải pháp, một chính sách.
★★☆☆☆

Jukugo

採用(さいよう) する tuyển dụng, áp dụng ☆☆☆☆
採 (hái) + (tận dụng) = 採用 (tuyển dụng, áp dụng)

áp dụng một chính sách

伐採(ばっさい) chặt cây ☆☆☆☆☆

Từ đồng nghĩa

lấy
取    撮    採る    執る

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top