606. 授

授 = (tay) +  (chấp nhận) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THỤ (truyền đạt)

Không chỉ bằng đầu, bàn tay đưa ra chấp nhận những thứ được truyền đạt

 

Onyomi

JU

Kunyomi

さず*ける tặng/ trao tặng (một giải thưởng)
☆☆☆☆☆

Jukugo

授業(じゅぎょう) buổi học, lên lớp ★★★☆☆
授 (truyền đạt) + (nghề nghiệp) = 授業 (buổi học, lên lớp)
教授(きょうじゅ) giáo dục, giảng dạy ☆☆☆☆☆ VIẾT
(giáo dục) + 授 (truyền đạt) = 教授 (giáo dục, giảng dạy)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top