604. 受

受 =  (tổ chim) +    (vương miện) +  (háng, quần xà lỏn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THỤ (chấp nhận)

Vào lễ nhậm chức, vị vua phải quỳ rất lâu, đau cả háng, để được cái vương miện, và quốc huy hình một cái tổ chim chấp nhận

 

Onyomi

JU

Kunyomi

う*ける nhận
★★★★★

Jukugo

受付(うけつけ) lễ tân ★★★☆☆
受 (chấp nhận) + (dính chặt) = 受付 (lễ tân)
受領書(じゅりょうしょ) biên lai ★★☆☆☆
受 (chấp nhận) + (quyền hạn) + (viết) = 受領書 (biên lai)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

biên lai
受領書    領収書    レシート
nhận
受ける    受け取る    もらう くれる
phụ trách, có trách nhiệm về
担当    受け持つ  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top