730. 浮

浮 = (nước) + 孚 (chim non)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
PHÙ (nổi)

Mọi chim non đều nổi trên nước

 

Kunyomi

( ) う*く nổi
★★★☆☆
( ) う*かれる vui đến nỗi cảm giác chân đi không chạm đất
☆☆☆☆

Jukugo

浮気(うわき) ngoại tình ★★★☆☆
浮 (nổi) + (tâm trạng) = 浮気 (ngoại tình)

(dùng cả khi một người chưa kết hôn)

浮いてる人(ういてるひと) người cư xử kỳ lạ, thường bị mọi người xa lánh ☆☆☆☆☆
浮 (nổi) + (con người) = 浮いてる人 (người cư xử kỳ lạ, thường bị mọi người xa lánh)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top