602. 菜

菜 = (thảo mộc) + (cây) +  (cái tổ chim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THÁI (rau)

Con chim ăn chay đang kiên nhẫn gặm tạm thảo mộc, ngồi trên cái tổ chim vững chãi trên cây, chờ đến khi rau lớn

 

Onyomi

SAI

Jukugo

野菜(やさい) rau ★★★★
(đồng bằng) + 菜 (rau) = 野菜 (rau)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top