60. 入

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NHẬP (đi vào)

Trông giống hình người đang đi vào một căn phòng (vô hình)

Onyomi

NYUU

Kunyomi

( に / を ) い*れる Tôi đặt/cho vào ... (Tôi cho chó vào trong cũi)
★★★★★
( に / が ) はい*る Cái gì vào trong ... (Con chó đi vào trong cũi)
★★★★★

Jukugo

入り口(いりぐち) Lối vào★★★★ 
入 (đi vào) + (miệng) = 入り口 (lối vào)lối vào (thường được rút gọn thành 入口)
入院(にゅういん) する nhập viện ★★★☆☆
入 (đi vào) + (học viện) = 入院 (nhập viện)

không dùng trong trường hợp khăm thám trong ngày, mà phải ở qua đêm.

入学(にゅうがく) nhập học ★★☆☆☆
入 (đi vào) + (học tập) = 入学 (nhập học)
入館料(にゅうかんりょう) phí vào cửa ☆☆☆☆ VIẾT
入 (đi vào) + (tòa nhà lớn) + (tiền phí) = 入館料 (phí vào cửa)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

giả thiết
期待    予想    前提    先入観   
nhập dữ liệu
入力    記入    登録   
phân phối/ giao hàng
配達    配る    納める    運ぶ    郵送    納入   
phiền muộn
憂鬱    落ち込む    気分がしずむ    きが滅入る    陰気    ふてくされる うかない
xâm chiếm
侵攻(進攻)    侵入    侵略   
đánh giá ai đó
偏見    判断    先入観    判決    裁く    審査   
lương
給料    給与    収入   
đâm
貫く    突く    刺す    挿す    挿入   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top