595. 光

 光 =   (đàn chim non) + (một) + (chân người)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
QUANG (tia sáng)

Tưởng tượng cách tia sáng ban mai chiếu sáng trái đất. Đầu tiên là đàn chim non con trên cây cao thức giấc. Sau khi ánh dáng chiếu thành một dải trên mặt đất, tiếng chân người rộn rã ra đồng

 

Onyomi

KOU

Kunyomi

( ) ひか*る chiếu sáng
★★★★
ひか*り (danh từ) ánh sáng
★★★★

Jukugo

観光客(かんこうきゃく) khách thăm quan ★★★☆☆
(triển vọng) + 光 (tia sáng) + (khách hàng) = 観光客 (khách thăm quan)
光景(こうけい) quang cảnh ☆☆☆☆
光 (tia sáng) + (phong cảnh) = 光景 (quang cảnh)
光栄(こうえい) một niềm vinh dự! ☆☆☆☆
光 (tia sáng) + (phát triển mạnh) = 光栄 (một niềm vinh dự!)

thường dùng bởi người có địa vị xã hội thấp hơn

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

vinh dự 
名誉    光栄    潔さ    正直

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top