592. 挟

挟 = (tay) + 夹 (cái kéo)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HIỆP (kẹp)

Tưởng tượng 2 chấm là 2 cái tay ngắn cũn. Tay em kẹp chồng, cho đến khi ổng phải giơ 2 tay lên đầu hàng

 

Kunyomi

はさ*む kẹp giữa 2 thứ - ví dụ kẹp tay vào cửa ô tô. (ngoài ra, gài giữa 2 thứ - kẹp sách gài trong quyển sách, gài điện thoại giữa đầu và cổ khi tay đang dở việc) (Lưu ý: từ này không phải là véo. Véo là つねる)  
☆☆☆☆

Từ đồng nghĩa

véo
つねる ピンチ 挟む    抜    取り出す    摘む

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top