591. 規

規 =  (chồng) + (nhìn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
QUY (quy chuẩn)

Trong thế giới trọng nam khinh nữ, cách nhìn của người chồng luôn được coi là QUY chuẩn.

Onyomi

KI

Kunyomi

規則(きそく) quy tắc ★★★☆☆
規 (quy chuẩn) + (quy tắc) = 規則 (quy tắc)
規律(きりつ) nội quy, quy định ★★★☆☆
規 (quy chuẩn) + (quy định) = 規律 (nội quy, quy định)

Nội quy - 規律 đưa ra một danh sách các việc mà bạn phải làm/ tuân theo. Ví dụ như khi nhập ngũ, 05:00 dậy, 10' gấp chăn màn, 5:20 tập trung dưới sân, v.v.

規準(きじゅん) tiêu chuẩn, tiêu chí ☆☆☆☆☆
規 (quy chuẩn) + (chuẩn bị) = 規準 (tiêu chuẩn, tiêu chí)

Từ đồng nghĩa

tiêu chuẩn
基準    規準   
quy tắc hoặc luật 
法律    規則    法則    規律    掟

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top