844. 潜

潜 =  (nước) +  (trao đổi)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TIỀM (lặn)

Lặn là khi bạn lấy chính mình để trao đổi lượng nước bị lấy mất chỗ

 

Onyomi

SEN

Kunyomi

( ) ひそ*む lẩn trốn
★★☆☆☆
( ) もぐ*る lặn, đi xuống lòng đất  KANA
☆☆☆☆

Jukugo

潜在意識(せんざいいしき) tiềm thức ★★☆☆☆
潜 (lặn) + (tồn tại) + (nhận thức) = 潜在意識 (tiềm thức)

Từ đồng nghĩa

chìm
沈没    沈む    潜る

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top