843. 賛

賛 = (chồng) + (vỏ động vật thân mềm, tiền vỏ sò)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TÁN (tán thành)

Giữa những người chồng tiềm năng, bạn sẽ TÁN thành ai? Tất nhiên là người có nhiều tiền vỏ sò rồi!

 

Onyomi

SAN

Jukugo

賛成(さんせい) する đồng ý/ ủng hộ ★★★☆☆
賛 (tán thành) + (trở thành) = 賛成 (đồng ý/ ủng hộ)

không chỉ đồng ý, mà còn hàm ý ủng hộ. Ví dụ như "rất nhiều người ủng hộ bộ luật mới''.

Từ đồng nghĩa

đồng ý
賛成    同意  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top