588. 賛

賛 = (chồng) + (vỏ sò, tiền)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TÁN (tán thành)

Giữa những người chồng tiềm năng, bạn sẽ TÁN thành ai? Tất nhiên là người có nhiều tiền rồi!

 

Onyomi

SAN

Jukugo

賛成(さんせい) する đồng ý/ ủng hộ ★★★☆☆
賛 (tán thành) + (trở thành) = 賛成 (đồng ý/ ủng hộ)

không chỉ đồng ý, mà còn hàm ý ủng hộ. Ví dụ như "rất nhiều người ủng hộ bộ luật mới''.

Từ đồng nghĩa

đồng ý
賛成    同意  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top