586. 閉

閉 =  (cổng) +  (thiên tài)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BẾ (đóng lại)

Cái cửa quá to để có thể đóng lại bởi người bình thường. Chỉ có thiên tài mới mở được. ''Vừng ơi mở ra!"

 

Onyomi

HEI

Kunyomi

( ) し*める tôi đóng (cửa, v.v.)
★★★☆☆
( ) し*まる cửa bị đóng
★★★☆☆
( ) と*ざる tôi đóng (quyển sách, mắt, trái tim!)
☆☆☆☆☆
( ) と*じる quyển sách/ mắt/ mồm được đóng/ngậm lại. Một cửa hàng đóng cửa, ngừng kinh doanh
☆☆☆☆☆

Jukugo

閉店(へいてん) する đóng cửa hàng ★★☆☆☆
閉 (đóng lại) + (cửa hàng) = 閉店 (đóng cửa hàng)

đóng cửa hàng vào cuối ngày (tuy nhiên mọi người hay dùng 終わる!)

Từ đồng nghĩa

cái gì đóng
絞まる    閉まる   
đóng
閉める    締める    絞める

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top