585. 材

材 =  (cây) +  (thiên tài)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TÀI (gỗ xẻ)

Một cái cây sẽ cho đủ gỗ xẻ đối với một thiên tài để làm nên nhiều thứ hay ho

 

Onyomi

ZAI

Jukugo

材料(ざいりょう) nguyên liệu ★★★☆☆
材 (gỗ xẻ) + (tiền phí) = 材料 (nguyên liệu)

Thường thấy trên bao bì đóng gói thực phẩm. Nhưng cũng dùng để chỉ nguồn tài liệu của một báo cáo: dữ liệu thô, ghi chú hiện trường. Tuy nhiên, không giống như 素材, nguồn tài liệu này không hoàn toàn là thô hẳn, mà đã có qua sơ chế/ xử lý--ví dụ tơ tằm là 素材, nhưng khi tơ tằm đã được xử lý thành sợi, vải, đó là 材料, và tấm vải đỏ là nguyên liệu để sản xuất quần áo.

素材(そざい) vật liệu ★★☆☆☆
(nguyên tố) + 材 (gỗ xẻ) = 素材 (vật liệu)
木材(もくざい) gỗ nguyên liệu ☆☆☆☆☆
(cây) + 材 (gỗ xẻ) = 木材 (gỗ nguyên liệu)

Từ đồng nghĩa

nguyên liệu
材料    成分   
làm từ gỗ
木製    木材   
nguồn chính
資料    材料    素材

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top