682. 財

財 =  (vỏ động vật thân mềm, tiền vỏ sò) + (thiên tài, thần đèn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TÀI (tài sản)

Nếu bạn xin thần đèn cho tiền, tất nhiên bạn sẽ sở hữu rất nhiều TÀI sản

 

Onyomi

SAI, ZAI

Kunyomi

財布(さいふ) ★★★☆☆
財 (tài sản) + (vải lanh) = 財布 (ví)
財産(ざいさん) tài sản của ai đó ★★☆☆☆
財 (tài sản) + (sản xuất) = 財産 (tài sản của ai đó)
財閥(ざいばつ) bè lũ tài chính, tài phiệt ☆☆☆☆
財 (tài sản) + (bè lũ) = 財閥 (bè lũ tài chính, tài phiệt)

một nhóm các ngân hàng, tập đoàn, thế giới ngầm khác, mà người này lại nằm trong ban giám đốc của công ty người kia, kiểm soát và gây lũng đoạn thị trường.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top