583. 才

才 =  (mười) + 丶 (chấm/giọt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TÀI (thiên tài)

何歳ですか? Cậu bé thiên TÀI 10 tuổi thay vì trả lời 十, đã viết thành 。。。天才です!

 

Onyomi

SAI

Kunyomi

( xxx ) さい tuổi HT
★★★★

Jukugo

天才(てんさい) thiên tài ★★★★
(thiên đường) + 才 (thiên tài) = 天才 (thiên tài)
才能(さいのう) のある / のない tài năng ★★☆☆☆
才 (thiên tài) + 能 (khả năng) = 才能 (tài năng)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

khả năng, tài năng 
性能    才能    能力

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top