681. 才

才 = (mười) + 丶 (một giọt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TÀI (thiên tài)

何歳ですか? Cậu bé thiên TÀI 10 tuổi thay vì trả lời 十, đã viết thành 。。。天才です!

(thần đèn)

Onyomi

SAI

Kunyomi

( xxx ) さい tuổi HT
★★★★

Jukugo

天才(てんさい) thiên tài ★★★★
(thiên đường) + 才 (thiên tài) = 天才 (thiên tài)
才能(さいのう) のある/ のない tài năng ★★☆☆☆
才 (thiên tài) + (khả năng) = 才能 (tài năng)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

khả năng, tài năng 
性能    才能    能力

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top