582. 煙

煙 =  (lửa) + 西 (phía Tây) + (đất) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
YÊN (khói)

Ở miền viễn Tây ngày xưa, người ta thường nhóm lửa trong lòng đất để tạo nên báo hiệu bằng khói

 

Onyomi

EN

Kunyomi

けむり khói
★★☆☆☆
けむ*い ngạt khói, khói mù mịt
★★★☆☆

Jukugo

禁煙(きんえん) cấm hút thuốc ★★★★
(cấm đoán) + 煙 (khói) = 禁煙 (cấm hút thuốc)
喫煙(きつえん) hút thuốc ☆☆☆☆☆ VIẾT
(tiêu dùng) + 煙 (khói) = 喫煙 (hút thuốc)

hành động hút thuốc. Từ này thường thấy trên các biển chỉ dẫn 'đây là khu vực hút thuốc'

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top