580. 要

要 = 西 (phía Tây) + (phụ nữ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
YÊU, YẾU (cần thiết)

phương Tây, phụ nữ rất cần thiết vì đàn ông đâu biết nấu nướng

 

Onyomi

YOU

Kunyomi

( ) い*る thứ gì là cần thiết KANA
☆☆☆☆☆
よう*する ( ) một cách ngắn gọn, nói tóm lại  VIẾT
★★★☆☆
かなめ điểm chính yếu
☆☆☆☆☆

Jukugo

重要(じゅうよう) quan trọng ★★★★
(nặng) + 要 (cần thiết) = 重要 (quan trọng)
要点(ようてん) điểm quan trọng ★★☆☆☆
要 (cần thiết) + (điểm) = 要点 (điểm quan trọng)

(không giống như 重点じゅうてん, 要点 thường chỉ là 1 điểm quan trọng. Thay vì viết một bài luận dài, chỉ là những điểm gạch đầu dòng.
Ví dụ: 要点だけ話して! ("Vào đề đi!")

要求(ようきゅう) する yêu cầu ★★☆☆☆
要 (cần thiết) + (yêu cầu) = 要求 (yêu cầu)

yêu cầu - nghiêm trọng hơn もとめる

需要(じゅよう) nhu cầu ★★☆☆☆ VIẾT
(nhu cầu) + 要 (cần thiết) = 需要 (nhu cầu)

nhu cầu, như trong cung và cầu.

Từ này không ghép được với する. Thay vào đó, dùng 需要がある (có nhu cầu về xxx) hay 需要じゅようたす  (đáp ứng được nhu cầu).

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

yêu cầu
求める    要求    需要    請求    欲求   
quan trọng 
必要    大切    重大    重要    大事   
tóm tắt
つまりxxxx 要約    要はxxx   
điểm trọng yếu
重点    要点    焦点

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top