579. 価

価 = (người, Mr. T) + 西 (phía Tây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
GIÁ (giá trị)

Người - phương Tây rất có GIÁ trị ở Nhật (người Nhật cũng sính ngoại lắm chứ bộ)

 

Onyomi

KA

Kunyomi

あたい giá trị - nhưng không phải giá tiền (giá tiền là 値段) . 価 là giá trị, như trong 'giá trị của đồ cổ tăng theo thời gian'
★★★☆☆

Jukugo

価値(かち) giá trị ★★★☆☆
価 (giá trị) + (giá cả/ xếp hạng) = 価値 (giá trị)

giá trị, không phải về mặt tiền nong

物価(ぶっか) vật giá ★★☆☆☆ VIẾT
(đồ vật) + 価 (giá trị) = 物価 (vật giá)

vật giá nói chung (ví dụ, ở Nhật, vật giá rất cao)

価値観(かちかん) giá trị đạo đức ★★☆☆☆
(giá trị) + (triển vọng) = 価値観 (giá trị đạo đức)

Từ đồng nghĩa

điểm tốt
価値    長所    特技   
giá trị đạo đức
倫理    倫理学    道徳    価値観    信念   
giá trị
値段    価値    価    値    物価    価格    小売価格    卸価格    値段

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top