578. 酔

酔 = 酉 (rượu whisky) +  (số 9) +  (mười)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TÚY (say)

Cậu uống mấy chai Whisky rồi? 9 hay 10? Sao mà say đến nông nỗi này

酉: rượu Whisky

 

Onyomi

SUI

Kunyomi

よ*う bị say 
★★★★★

Jukugo

酔っ払い(よっぱらい) say ★★★★★CB
酔 (say) + (trả tiền) = 酔っ払い (say)
二日酔い(ふつかよい) choáng, nôn nao sau cơn say ★★★★ CB
(hai) + (chủ nhật, ngày) + 酔 (say) = 二日酔い (choáng, nôn nao sau cơn say)
泥酔者(でいすいしゃ) người say bí tỉ ☆☆☆☆ CB
(bùn) + 酔 (say) + (người, kẻ) = 泥酔者 (người say bí tỉ)

(泥酔する: say bí tỉ)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top