576. 漂

漂 =  (nước) +  (bỏ phiếu) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHIÊU (trôi dạt)

Chính trị gia tâm thần thả thùng bỏ phiếu trôi dạt theo dòng nước, chờ cảnh sát tới bắt

 

Onyomi

HYOU

Kunyomi

( が hay に ) ただよ*う trôi dạt trên bề mặt nước. Mùi hương thoảng qua không khí. Hay (một cách trừu tượng) bầu không khí nổi loạn
☆☆☆☆

Jukugo

漂流(ひょうりゅう) する trôi dạt ☆☆☆☆☆
漂 (trôi dạt) + (dòng chảy) = 漂流 (trôi dạt)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top