572. 完

完 =  (mái nhà) +  (ban đầu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HOÀN (hoàn hảo)

Buồn cười thay, mái nhà lại là thứ được HOÀN hảo ngay từ ban đầu

 

Onyomi

KAN

Jukugo

完了(かんりょう) する kết thúc ★★★☆☆ VIẾT
完 (hoàn hảo) + (hoàn chỉnh) = 完了 (kết thúc)

kết thúc công việc của một dự án.

完璧(かんぺき) hoàn hảo ★★★☆☆

ví dụ như 'tội ác hoàn hảo' hay 'tuyệt đối an toàn'. Ngoài ra, hoàn toàn như trong, 'Dự án của tôi đã hoàn toàn kết thúc. Bây giờ chỉ chỉnh sửa trình bày thôi.'

完成(かんせい) hoàn thành ★★★☆☆
完 (hoàn hảo) + (trở thành) = 完成 (hoàn thành)

thường dùng cho bức tranh, xây dựng một tòa nhà, hay các vật thể vật lý khác

完全(かんぜん) hoàn toàn ★★★☆☆
完 (hoàn hảo) + (toàn bộ) = 完全 (hoàn toàn)

"Đừng lại gần xe bus khi nó đã hoàn toàn dừng lại". Chiến thắng tuyệt đối: 100 (manten). Không dùng cho người, trừ trong cụm: 完全な人いない (không ai hoàn hảo cả). Dùng khi sáng chế ra một thứ hoàn toàn mới.

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

kết thúc 
済ませる    完成    完了    終了     結末    終わり    完全   
hoàn hảo
完璧    完全

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top