570. 具

具 = (mắt) +  (bàn cắt gỗ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CỤ (công cụ)

Mắt nhớ để ý các loại công CỤ khi thao tác trên bàn cắt

 

Onyomi

GU

Jukugo

道具(どうぐ) công cụ ★★★★
(con đường) + 具 (công cụ) = 道具 (công cụ)
家具(かぐ) nội thất ★★★☆☆
(gia đình) + 具 (công cụ) = 家具 (nội thất)
具体的(ぐたいてき) な hay に một cách cụ thể, chắc chắn ★★★☆☆
具 (công cụ) + (cơ thể) + (mục đích) = 具体的 (một cách cụ thể, chắc chắn)

một cách cụ thể, chắc chắn, đối lập với một cách trừu tượng, lý thuyết

具合(ぐあい) điều kiện ★★★☆☆ KUN ON
具 (công cụ) + (phù hợp) = 具合 (điều kiện)

Dùng được cả cho người, và đồ vật. Luôn dùng với いい hay 悪い. Không giống như 調子ちょうし, 具合 nhấn mạnh điều kiện TRONG NGẮN HẠN

Từ đồng nghĩa

điều kiện, hoàn cảnh, trạng thái 
状況    事態    事情    状態    様子    調子    具合   
máy móc
機械    器械    そうち 器具    道具

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top