1328. 深

深 =  (nước) +  (đục lỗ giấy) +  (cái cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THÂM (sâu)

Cái đục lỗ giấy làm hỏng cái cây, khiến nó chìm sâu trong nước

 

Onyomi

SHIN

Kunyomi

ふか*い sâu
★★★★
( ) ふか*める (suy nghĩ, tình cảm, lòng hận thù) của tôi sâu đậm hơn
★★☆☆☆
( ) ふか*まる nó trở nên sâu hơn
☆☆☆☆

Jukugo

深刻(しんこく) nghiêm trọng ★★☆☆☆
深 (sâu) + (khắc) = 深刻 (nghiêm trọng)

tình huống trở nên nghiêm trọng hơn.

深夜(しんや) đêm khuya ★★☆☆☆
深 (sâu) + (ban đêm) = 深夜 (đêm khuya)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top