569. 深

深 =  (nước) + (vương miện) + (chân người) +  (cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THÂM (sâu)

Lúc đầu tưởng vương miện trên cây, bây giờ hai chân lại bì bõm lội xuống nước sâu để tìm

 

Onyomi

SHIN

Kunyomi

ふか*い sâu
★★★★
( ) ふか*める (suy nghĩ, tình cảm, lòng hận thù) của tôi sâu đậm hơn
★★☆☆☆
( ) ふか*まる nó trở nên sâu hơn
☆☆☆☆

Jukugo

深刻(しんこく) nghiêm trọng ★★☆☆☆
深 (sâu) + (khắc) = 深刻 (nghiêm trọng)

tình huống trở nên nghiêm trọng hơn.

深夜(しんや) đêm khuya ★★☆☆☆
深 (sâu) + (ban đêm) = 深夜 (đêm khuya)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top