568. 探

探 = (tay) +  (vương miện) + (chân người) +  (cây)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THÁM (dò dẫm)

Tay đang dò dẫm vào tán cây để tìm vương miện, lại sờ đúng 2 cái chân, khiếp!

 

Onyomi

TAN

Kunyomi

さが*す tìm kiếm thứ gì bạn muốn có (một nhà hàng ngon, một nơi mua hàng giá rẻ)
★★★★

Jukugo

探偵(たんてい) thám tử tư ★★★☆☆
探 (dò dẫm) + (gián điệp) = 探偵 (thám tử tư)

Lưu ý: thám tử tư không có liên quan gì tới cảnh sát. (cảnh sát mà nhiệm vụ giống như 1 thám tử là 刑事けいじ). Nghề thám tử tư ở Nhật rất phát triển, pano, áp phích quảng cáo khắp nơi!

Từ đồng nghĩa

tìm kiếm
探    捜   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top