1327. 探

探 = 扌(ngón tay) + (đục lỗ giấy) +  (cái cây)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THÁM (dò dẫm)

Ngón tay đang dò dẫm vào tán cây để tìm cái đục lỗ giấy

 

Onyomi

TAN

Kunyomi

さが*す tìm kiếm thứ gì bạn muốn có (một nhà hàng ngon, một nơi mua hàng giá rẻ)
★★★★

Jukugo

探偵(たんてい) thám tử tư ★★★☆☆
探 (dò dẫm) + (gián điệp) = 探偵 (thám tử tư)

Lưu ý: thám tử tư không có liên quan gì tới cảnh sát. (cảnh sát mà nhiệm vụ giống như 1 thám tử là 刑事けいじ). Nghề thám tử tư ở Nhật rất phát triển, pano, áp phích quảng cáo khắp nơi!

Từ đồng nghĩa

tìm kiếm
探    捜   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top