567. 窓

窓 = (hố) + (khuỷu tay) +  (tim)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
SONG (cửa sổ)

Cửa sổ giống như cái hố mà ở đó các nàng chống khuỷu tay suy nghĩ vẩn vơ, trái tim nhớ ai đó ở nơi xa

 

Kunyomi

まど cửa sổ
★★★★

Jukugo

窓口(まどぐち) cửa tiếp dân ★★☆☆☆
窓 (cửa sổ) + (miệng) = 窓口 (cửa tiếp dân, cửa dịch vụ)

cửa tiếp dân. Loại cửa sổ trên một tấm kính lớn, nơi bạn mua vé/ lấy đồ. Tấm kính ngăn cách giữa nhân viên, và khách

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top