566. 読

読 =  (nói) +  (bán) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐỘC (đọc)

Người ta sẵn sàng nói mọi thứ để có thể bán được hàng, nên đừng tin cả những gì bạn đọc được

 

Onyomi

DOKU

Kunyomi

よ*む đọc
★★★★★

Jukugo

訓読み(くんよみ) Kunyomi ★★★☆☆
(chỉ dẫn) + 読 (đọc) = 訓読み (kunyomi)
音読み(おんよみ) Onyomi ★★★☆☆
(âm thanh) + 読 (đọc) = 音読み (Onyomi)
購読(こうどく) する đăng ký ☆☆☆☆
(rãnh nước) + 読 (đọc) = 購読 (đăng ký)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top