565. 続

続 =  (sợi chỉ, người Nhện) +  (bán) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỤC (tiếp tục)

Dù Peter Parker đã là siêu nhân, nhưng anh ta vẫn tiếp TỤC làm nhiếp ảnh gia, bán ảnh cho tòa soạn báo

 

Onyomi

ZOKU

Kunyomi

( ) つづ*ける tôi tiếp tục làm gì đó
★★★★★
( ) つづ*く cái gì tiếp tục xảy ra
★★★★★

Jukugo

連続(れんぞく) một sê ri ★★★☆☆
(dẫn theo) + 続 (tiếp tục) = 連続 (một sê ri)
続々(ぞくぞく) hết cái này đến cái khác ★★★☆☆

hết cái này đến cái khác, một cách liên tục

手続き(てつづき) thủ tục ★★☆☆☆
(tay) + 続 (tiếp tục) = 手続き (thủ tục)

(thường liên quan tới giấy tờ)

継続(けいぞく) する tiếp tục ☆☆☆☆☆
(thừa kế) + 続 (tiếp tục) = 継続 (tiếp tục)

tiếp tục (công việc kinh doanh của gia đình/ một truyền thống)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top