564. 売

売 = (samurai) + (vương miện) + (chân người)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MẠI (bán)

Một samurai chân chính sẽ không bao giờ bán vị vua (vương miện) của mình, dù hai chân có bị chặt đứt

 

Onyomi

BAI

Kunyomi

( ) う*る tôi bán thứ gì
★★★★★
( ) う*れる cái gì đang được bán
★★★☆☆

Jukugo

商売(しょうばい) kinh doanh ★★★★
(thỏa thuận) + 売 (bán) = 商売 (kinh doanh)
販売(はんばい) bán hàng ★★★☆☆
(marketing) + 売 (bán) = 販売 (bán hàng)
水商売(みずしょうばい) câu lạc bộ thoát y, host club ★★☆☆☆ KUN ON
(nước) + 商売 (kinh doanh) = 水商売 (câu lạc bộ thoát y, host club)
売春婦(ばいしゅんふ) gái mại dâm ☆☆☆☆
売 (bán) + (mùa xuân) + ( phụ nữ) = 売春婦 (gái mại dâm)

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

gái mại dâm
売春婦    街娼    花魁   
giá trị
値段    価値    価    値    物価    価格    小売価格    卸価格    値段

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top