561. 触

触 = (góc độ) + (côn trùng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
XÚC (tiếp xúc)

Côn trùng khi tiếp XÚC với nhau, thường chạm râu với nhau ở một góc độ nhất định

 

Onyomi

SHOKU

Kunyomi

さわ*る chạm
★★★★
( ) ふ*れる cảm nhận thứ gì: "tôi cảm thấy không khỏe . . ."
☆☆☆☆

Jukugo

触角(しょっかく) ăng ten ☆☆☆☆
触 (tiếp xúc) + (góc độ) = 触角 (ăng ten)
肌触り(はだざわり) chất liệu bề mặt của thứ gì ☆☆☆☆
(da người) + 触 (tiếp xúc) = 肌触り (chất liệu bề mặt của thứ gì)

chất liệu bề mặt của thứ gì (tức cảm giác khi chạm vào da)

感触(かんしょく) xúc giác, cảm xúc ☆☆☆☆☆
(cảm giác) + 触 (tiếp xúc) = 感触 (xúc giác, cảm xúc)

Từ đồng nghĩa

cảm giác
感触    肌触り   
kích hoạt
触発    しげき しょうらい 引き金   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top