560. 角

角 =  (bị trói) + (mũ áo) +  (đất)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
GIÁC (góc độ)

Cô gái tội nghiệp bị trói, trùm mũ áo, ngồi trên đất thành một góc độ 90 độ

 

Onyomi

KAKU

Kunyomi

かど góc
★★★★
つの cái sừng
★★☆☆☆

Jukugo

四角(しかく) hình vuông ★★★☆☆
(số 4) + 角 (góc độ) = 四角 (hình vuông)
角度(かくど) một góc ★★★☆☆
角 (góc độ) + (nhiệt độ) = 角度 (một góc)
三角(さんかく) tam giác ★★☆☆☆
(ba) + 角 (góc độ) = 三角 (tam giác)
触角(しょっかく) ăng ten ☆☆☆☆
(tiếp xúc) + 角 (góc độ) = 触角 (ăng ten)

Được sử dụng trong


 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top