171. 魚

魚 = (quấn chặt) + (cánh đồng, bộ não) + (lửa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
NGƯ (con cá)

Sau khi con cá bị bắt,bị quấn chặt lại, mang ra đồng, và nướng trên lửa luôn tại chỗ!

 

Onyomi

GYO

Kunyomi

さかな con cá
★★★★★

Jukugo

金魚(きんぎょ) cá vàng ☆☆☆☆
(kim loại vàng) + 魚 (con cá) = 金魚 (cá vàng)

Được sử dụng trong


 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top