558. 負

負 =  (bị trói) +  (vỏ sò, tiền)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHỤ (thua cuộc)

Kẻ thua cuộc sẽ phải nộp tiền phạt và bị trói

 

Onyomi

FU

Kunyomi

( xxxの ) ま*け đó là mất mát (của ai đó)
★★★★★
( を hay に ) ま*ける thua trong một trò chơi, trận đấu, hay một cuộc đấu tranh.
★★★★★

Jukugo

勝負(しょうぶ) thắng thua ★★★★
(thắng) + 負 (thua cuộc) = 勝負 (thắng thua)
負け犬(まけいぬ) kẻ thua cuộc ★★☆☆☆
負 (thua cuộc) + (con chó) = 負け犬 (kẻ thua cuộc)

Người Nhật xem ra không coi trọng kẻ thua cuộc là mấy!

負担(ふたん) trách nhiệm/ nghĩa vụ tài chính ☆☆☆☆☆
負 (thua cuộc) + (đảm đương) = 負担 (trách nhiệm/ nghĩa vụ tài chính)

Từ đồng nghĩa

gánh nặng
負担    背負う   
cuộc thi, trò chơi 
試合    競争    競技    争う    勝負    競う    闘う   
thua 
負ける    参った    敗北    失敗    失う    不合格    落第  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top