1332. 浜

浜 = (nước) +  (người lính) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
BANH (vùng ven biển)

Người lính bảo vệ vùng nước của tổ quốc từ vùng ven biển

 

Onyomi

HIN

Kunyomi

はま từ thông dụng để gọi biển, thường được dùng bởi người dân vùng biển
☆☆☆☆

Từ đồng nghĩa

bãi biển
浜辺    浜    海岸    岸

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top