553. 貴

貴 =  (côn trùng) +  (vỏ sò, tiền)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
QUÝ (quý giá) 

Bộ sưu tập côn trùng QUÝ giá này đáng giá cả đống tiền

 

Onyomi

KI

Kunyomi

とうと*い quý giá, quý báu, tôn quý, cao quý,hiếm
☆☆☆☆

Jukugo

貴様きさま thằng khùng, thằng chó đẻ ★★☆☆☆  CB
貴 (quý giá) +  (Ngài) = 貴様 (thằng khùng, thằng chó đẻ)
貴族きぞく dòng dõi quý tộc, vương tôn công tử, vương giả ☆☆☆☆
貴 (quý giá) +  (bộ tộc) = 貴族 (dòng dõi quý tộc, vương tôn công tử, vương giả)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top