1771. 貴

貴 = 𠀐 (cái ví) + (vỏ động vật thân mềm, tiền vỏ sò)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
QUÝ (quý giá) 

Cái ví hẳn nhiên là QUÝ giá vì nó chứa cả đống tiền vỏ sò

 

Onyomi

KI

Kunyomi

とうと*い quý giá, quý báu, tôn quý, cao quý,hiếm
☆☆☆☆

Jukugo

貴様きさま thằng khùng, thằng chó đẻ ★★☆☆☆  CB
貴 (quý giá) +  (Ngài) = 貴様 (thằng khùng, thằng chó đẻ)
貴族きぞく dòng dõi quý tộc, vương tôn công tử, vương giả ☆☆☆☆
貴 (quý giá) +  (bộ tộc) = 貴族 (dòng dõi quý tộc, vương tôn công tử, vương giả)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top