550. 責

責 = (ông chủ) +  (vỏ sò, tiền)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRÁCH (trách cứ)

Ông chủ bị mất tiền, đang TRÁCH cứ người hầu

 

Onyomi

SEKI

Kunyomi

せ*める trách cứ ai vì một lỗi lầm, đổ tội cho ai vì một việc sai trái
★★★☆☆

Jukugo

責任(せきにん) trách nhiệm ★★★☆☆
責 (trách cứ) + (trách nhiệm) = 責任 (trách nhiệm)

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

tố cáo, khởi kiện 
うったえる 訴訟    訴え    責める    告訴    クレイム
răn đe, cảnh báo 
注意    責める    警告    忠告    助言    警戒    諭す    告げる    窘める  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top