339. 訂

訂 =  (nói) + (cái đinh, đường phố)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

ĐÍNH (đính chính)

ĐÍNH chính hiểu theo nghĩa đen, là dùng đinh đóng lại những từ đã nói

Onyomi

TEI

Jukugo

訂正(ていせい) sửa ☆☆☆☆
訂 (đính chính) + (chính xác) = 訂正 ( sửa )

sửa một văn bản - lời bài hát, bài báo, v.v.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top