55. 訂

訂 =  (nói) + (đinh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

ĐÍNH (đính chính)

ĐÍNH chính hiểu theo nghĩa đen, là dùng đinh đóng lại những từ đã nói

Onyomi

TEI

Jukugo

訂正(ていせい) sửa ☆☆☆☆
訂 (đính chính) + (chính xác) = 訂正 ( sửa )

sửa một văn bản - lời bài hát, bài báo, v.v.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top