544. 損

損 = (tay) +  (nhân viên)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỔN (tổn hại)

Sếp chỉ tay vào các nhân viên mà rằng "TỔN hại năm nay là do các anh các chị hết!"

 

Onyomi

SON

Kunyomi

そこ*なう tổn hại, thiệt hại (thường là về mặt tài chính): 機嫌きげんそこなう
☆☆☆☆
そん tàn tật
☆☆☆☆☆

Jukugo

損害(そんがい) する gây thiệt hại ★★★☆☆
損 (tổn hại) + (làm hại) = 損害 (gây thiệt hại)

thiệt hại - với bản thân bạn, hay tài sản của bạn. Thường dùng khi bạn mất tiền, và thiệt hại đó là không cố ý

Từ đồng nghĩa

tổn thương, làm hại
損害    傷める    被害    損なう

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top