543. 員

員 =  (miệng, hình hộp nhỏ) + (vỏ sò, tiền)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VIÊN (nhân viên)

Nhân VIÊN là cấp thấp nhất trong công ty, những người đi làm kiếm chút tiền để nuôi cái mồm

 

Onyomi

IN

Jukugo

店員(てんいん) nhân viên cửa hàng ★★★★★
(cửa hàng) + 員 (nhân viên) = 店員 (nhân viên cửa hàng)
全員(ぜんいん) tất cả mọi người ★★★★
(tất cả) + 員 (nhân viên) = 全員 (tất cả mọi người)
駅員(えきいん) nhân viên nhà ga ★★★☆☆
(nhà ga) + 員 (nhân viên) = 駅員 (nhân viên nhà ga)
委員(いいん) ủy viên ☆☆☆☆
(ủy ban) + 員 (nhân viên) = 委員 (ủy viên)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top