541. 貞

貞 =  (đũa thần) +  (vỏ sò/ tiền)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRINH (ngay thẳng)

Chỉ có đũa thần mới có thể làm vỏ sò đứng ngay thẳng lên được

 

Onyomi

TEI

Kunyomi

童貞(どうてい) trai tân ★★☆☆☆
(trẻ vị thành niên) + 貞 (ngay thẳng) = 童貞 (trai tân)

Lưu ý: Phiên bản phụ nữ (gái trinh nguyên) là 処女 (người con gái bị quản lý)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top