55. 貞

貞 =  (đũa thần) +  (tiền vỏ sò)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TRINH (ngay thẳng)

Chỉ có đũa thần mới có thể làm vỏ sò đứng ngay thẳng lên được

 

Onyomi

TEI

Kunyomi

童貞(どうてい) trai tân ★★☆☆☆
(trẻ vị thành niên) + 貞 (ngay thẳng) = 童貞 (trai tân)

Lưu ý: Trường hợp phụ nữ (gái trinh nguyên) là 処女 (người con gái bị quản lý)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top