538. 賭

賭 =  (vỏ sò, tiền) + (người, kẻ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐỔ (cờ bạc)

Kẻ chỉ biết cờ bạc suốt ngày, đốt tiền phung phí là kẻ chả ra gì

 

Onyomi

TO

Kunyomi

か*ける đánh cược, cá cược (không chỉ là tiền, mà còn trong các tình huống như 'Cô ấy đặt cược vào buổi hội thảo lần này, rằng cô ấy sẽ chứng minh được Anh xờ tanh đã sai')
★★☆☆☆

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top