536. 貧

貧 =  (phân chia) + (vỏ sò, tiền)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BẦN (nghèo)

Nghèo là khi có mỗi một đồng tiền vỏ sò mà phải phân chia nó ra để sống trong cả 1 tháng trời

 

Onyomi

BIN

Kunyomi

まず*しい ít, ít ỏi, chủ yếu về tiền
★★★☆☆

Jukugo

貧乏(びんぼう) nghèo nàn ★★★★
貧 (nghèo) + (cơ cực) = 貧乏 (nghèo nàn)

Từ đồng nghĩa

ít, ít ỏi
乏しい    貧しい    少ない

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top