782. 貧

貧 =  (phân chia) + (vỏ động vật thân mềm, tiền vỏ sò)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
BẦN (nghèo)

Nghèo là khi có mỗi một đồng tiền vỏ sò mà phải phân chia nó ra để sống trong cả 1 tháng trời

 

Onyomi

BIN

Kunyomi

まず*しい ít, ít ỏi, chủ yếu về tiền
★★★☆☆

Jukugo

貧乏(びんぼう) nghèo nàn ★★★★
貧 (nghèo) + (cơ cực) = 貧乏 (nghèo nàn)

Từ đồng nghĩa

ít, ít ỏi
乏しい    貧しい    少ない

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top