535. 貨

貨 =  (biến đổi) ON α (vỏ sò, tiền) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HÓA (chuyên chở hàng hóa)

Chuyên chở hàng HÓA là cách biến đổi hàng bình thường thành nhiều tiền vỏ sò hơn bằng cách đem nó tới chỗ khác

 

Onyomi

KA

Jukugo

貨物(かもつ) hàng hóa, hàng ☆☆☆☆
貨 (chuyên chở hàng hóa) + (đồ vật) = 貨物 (hàng hóa, hàng)

Từ đồng nghĩa

tiền tệ 
硬貨    小銭    通貨

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top