貝 =  (mắt) +  (chân động vật)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BỐI (vỏ sò, tiền)

Nếu nhìn kĩ vào vỏ sò, trông nó giống như con mắt, nhưng có 2 cái chân ngắn cũn lòi ra

※Thời xa xưa khi chưa có tiền vàng và tiền giấy, vỏ sò được dùng như tiền, nên từ Hán này cũng mang nghĩa 'tiền'

 

Kunyomi

かい vỏ sò
★★★☆☆

Từ đồng nghĩa

  貿

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top