529. 児

児 =  (thời xưa) + (chân người)

Từ này trang trọng hơn 子

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NHI (trẻ sơ sinh)

Thời xưa, trẻ sơ sinh khi sinh ra thì chân đi ra trước. Ngày nay thì thế nào cũng được

 

Onyomi

JI

Jukugo

児童(じどう) trẻ em ☆☆☆☆ VIẾT
児 (trẻ sơ sinh) + (trẻ vị thành niên) = 児童 (trẻ em)

từ này thường được thấy trên biển báo, ví dụ như 'phòng trẻ em', 'quầy sách trẻ em'

幼児(ようじ) trẻ em ☆☆☆☆☆ VIẾT
(ấu thơ) + 児 (trẻ sơ sinh) = 幼児 (trẻ em)

(từ hay dùng trong báo chí: lạm dụng trẻ em, nuôi dạy trẻ em, v.v.)

Từ đồng nghĩa

trẻ em 
子供    童    児童    児    小児科

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top