528. 競

競 =  (đứng lên) +  (anh trai) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CẠNH (cạnh tranh)

Hai anh trai sinh đôi đang đứng lên đôi co với nhau, CẠNH tranh xem ai là anh cả

 

Onyomi

KYOU

Kunyomi

きそ*う cạnh tranh để có điểm cao nhất, bán được nhiều hàng nhất. 90% các trường hợp là giống với 競争
★★☆☆☆

Jukugo

競争(きょうそう) する cạnh tranh ★★★☆☆
競 (cạnh tranh) + (tranh giành) = 競争 (cạnh tranh)

Ngoại trừ đua chạy bộ, từ này không dùng để chỉ trò chơi thể thao. Cạnh tranh trong một khuôn khổ. Điểm cao nhất trong bài kiểm tra, nhân viên bán hàng bán nhiều nhất trong tháng này. Kinh doanh hoặc học tập

競走(きょうそう) cuộc đua ☆☆☆☆
競 (cạnh tranh) + (chạy) = 競走 (cuộc đua)
競馬(けいば) đua ngựa ☆☆☆☆☆ BA 
競 (cạnh tranh) + (con ngựa) = 競馬 (đua ngựa)

Từ đồng nghĩa

cuộc thi, trò chơi
試合    競争    競技    争う    勝負    競う    闘う

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top