525. 兄

兄 =口 (miệng) + (chân người)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HUYNH (anh trai)

Anh trai tôi ngày xưa đúng la chỉ nhìn thấy mồm chân, người khẳng khiu như cái gậy

 

Onyomi

KYOU/ KEI

Kunyomi

( ) にい ( さん ) anh trai (dùng cho anh trai của mình, hay bất kì ai mà độ tuổi ngang với anh trai mình)
★★★★
あに anh trai (dùng cho anh trai của chính mình)
★★☆☆☆

Jukugo

兄弟(きょうだい) anh em ★★★★★
兄 (anh trai) + (em trai) = 兄弟 (anh em)

anh em (có thể là anh chị em)

Được sử dụng trong

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top